1. Nhật [Em] nguyệt í a trên [G] cao ta [E] ngồi ối a dưới [C] thấp
Một [Em] dòng í a trong [Am] veo sao [Em] lòng ối a còn [B7] đục
Bầy [Em] vạc í a bay [G] qua kêu [C] mòn ối a tịch [B7] lặng
Đường [E7] đời í a không [Am] xa sao [C] chồn í a [Em] gối chân.
2. Nhật [Em] nguyệt í a trên [G] cao ta [E] ngồi ối a dưới [C] thấp
Một [Em] đường í a cong [Am] queo nắng [Em] vàng ối a đột [B7] ngột
Từ [Em] độ í a chim [G] thiêng hót [C] lời ối a mệnh [B7] bạc
Từng [E7] giọt í a vô [Am] biên tôi [C] chìm í a tiếng [Em] tăm
